Thiết bị đo quang OTDR FTB LITE 735D là dòng máy đo thế hệ mới năm 2025 của EXFO, sở hữu dải động lên đến 42 dB, cho phép kiểm tra tuyến quang P2P dài tới 144 km; vùng mù suy hao đạt 0,5 m đối với EDZ, 2 m đối với ADZ và 25 m đối với PON DZ.
<<Tham khảo>>EXFO FTB Lite 730D Máy đo cáp quang OTDR chính hãng

Các đặc điểm nổi bật của FTB-Lite-735D
- Dải động lớn: Đạt 42 dB, đáp ứng đo kiểm tuyến quang điểm – điểm (P2P) với chiều dài lên đến 144 km.
- Vùng chết tối ưu: Vùng mù sự kiện 0,5 m, vùng mù suy hao 2 m và vùng mù PON 25 m, hỗ trợ phân tích chính xác các sự kiện trên tuyến.
- Màn hình hiển thị rộng: Kích thước 8 inch, thuận tiện quan sát và thao tác ngoài hiện trường.
- Đầu nối Swap-Out: Thiết kế cho phép thay thế đầu nối quang nhanh chóng, dễ dàng ngay tại hiện trường.
- Tích hợp iOLM: Ứng dụng iOLM thông minh giúp đơn giản hóa quá trình phân tích và trình bày kết quả đo dưới dạng biểu tượng trực quan.
- Khả năng kết nối liên tục: Hỗ trợ Bluetooth®, Wi-Fi, 2G/3G/4G LTE và GNSS, đảm bảo kết nối mọi lúc mọi nơi, thuận tiện cho việc chia sẻ dữ liệu và xuất báo cáo theo thời gian thực.

Thông số kỹ thuật chính của máy đo FTB-Lite-735D
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Bước sóng (nm) | 1310 ± 20 / 1550 ± 20 / 1625 ± 10 / 1650 ± 5 |
| Dải động (dB) | 45 / 44 / 42 / 42 |
| Vùng chết sự kiện (m) | 0,5 |
| Vùng chết suy hao (m) | 2,0 |
| Vùng chết PON (m) | 25 |
| Dải đo (km) | 0,1 đến 400 |
| Độ rộng xung (ns) | 3 đến 20.000 |
| Độ tuyến tính (dB/dB) | ±0,03 |
| Ngưỡng suy hao (dB) | 0,01 |
| Độ phân giải suy hao (dB) | 0,001 |
| Độ phân giải lấy mẫu (m) | 0,04 đến 10 |
| Số điểm lấy mẫu | Tối đa 256.000 |
| Sai số khoảng cách (m) | ±(0,75 + 0,0025 % × khoảng cách + độ phân giải lấy mẫu) |
| Thời gian đo | Do người dùng tùy chỉnh |
| Độ chính xác phản xạ (dB) | ±2 |
Bộ kiểm tra công suất quang (In-line power checker)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải công suất (dBm) | –60 đến 23 |
| Sai số công suất (dB) | ±0,5 |
| Bước sóng hiệu chuẩn (nm) | 1310, 1490, 1550, 1625, 1650 |
| Bước sóng có thể chọn (nm) | 1270, 1290, 1310, 1330, 1350, 1370, 1390, 1410, 1430, 1450, 1470, 1490,1510, 1530, 1550, 1570, 1577, 1590, 1610, 1625, 1650 |
| Nhận diện tone | 270 Hz, 330 Hz, 1 kHz, 2 kHz |
Thông số kỹ thuật (Bộ đo công suất PON tích hợp với tùy chọn OPM2)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải công suất (dBm) | –60 đến 23 |
| Bộ đo công suất PON (nm) | Hai kênh: 1490 / 1550 và 1490 / 1577 |
| Sai số công suất (dB) | ±0,5 |
| Bước sóng hiệu chuẩn (nm) | 1310, 1490, 1550, 1625, 1650 |
| Bước sóng có thể chọn (nm) | 1310, 1490, 1550, 1577, 1625, 1650, 1490 / 1550, 1490 / 1577 |
Nguồn phát (Source)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất đầu ra (dBm) | 0 |
| Điều chế | CW, 270 Hz, 330 Hz, 1 kHz, 2 kHz |
******
Công ty Cổ phần Thiết bị và Dịch vụ Công nghệ T&M
- Địa chỉ trụ sở HN: Tầng 2, Số 110 Trần Vỹ, phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội
- Văn phòng HCM: 154 Phạm Văn Chiêu, P. Thông Tây Hội, TP.HCM
- Hotline: 0365 224 184
- Email: dunk@tm-tech.vn


