Tải giả AC/DC là thiết bị dùng để mô phỏng tải điện nhằm kiểm tra hoạt động của các nguồn điện như UPS, inverter hoặc nguồn AC/DC. Thiết bị này có thể giả lập nhiều loại tải khác nhau (dòng, áp, điện trở, công suất). Mô phỏng điều kiện thực tế (kể cả tải phi tuyến, dòng khởi động). Cho phép đo các thông số như điện áp, dòng, công suất, hệ số công suất.
<<Tham khảo>> Fluke 114 – Đồng hồ vạn năng số chuyên dụng cho kiểm tra điện
Tính năng nổi bật của Chroma 63800
- Tải giả AC/DC lập trình, mô phỏng điều kiện tải thực tế để kiểm tra nguồn điện
- Hỗ trợ nhiều chế độ tải và có khả năng mô phỏng tải phi tuyến gần giống mạch thật
- Điều chỉnh được hệ số công suất (PF) và hệ số đỉnh (CF)
- Tích hợp đo lường đầy đủ các thông số điện để phân tích hiệu năng
- Có cơ chế tự điều chỉnh giúp hệ thống hoạt động ổn định khi test
- Hỗ trợ chạy song song và 3 pha cho ứng dụng công suất lớn
- Dải làm việc: điện áp đến 350 Vrms, công suất tối đa đến 4500 W, tần số 45–440 H

Ứng dụng của tải giả AC/DC Chroma 63800
- Kiểm tra và đánh giá UPS (khả năng cấp tải, chuyển mạch, độ ổn định)
- Thử nghiệm inverter (năng lượng mặt trời, hệ độc lập, hòa lưới) với các điều kiện tải thực tế
- Kiểm tra nguồn AC/DC về đáp ứng tải, độ ổn định và chất lượng điện năng
- Mô phỏng tải chỉnh lưu, tải phi tuyến để đánh giá biến dạng dòng (THD) và hệ số công suất (PF)
- Ứng dụng trong R&D, phòng thí nghiệm và sản xuất để kiểm định thiết bị điện
- Kiểm tra hệ thống lưu trữ năng lượng, bộ sạc và pin dưới các chế độ tải khác nhau

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH – CHROMA 63800 SERIES
| Thông số | 63802 | 63803 | 63804 |
|---|---|---|---|
| Công suất định mức | 1800 W | 3600 W | 4500 W |
| Điện áp làm việc (AC) | 50 ~ 350 Vrms | 50 ~ 350 Vrms | 50 ~ 350 Vrms |
| Điện áp đỉnh | 500 Vpeak | 500 Vpeak | 500 Vpeak |
| Dải dòng (AC) | 0 ~ 18 Arms | 0 ~ 36 Arms | 0 ~ 45 Arms |
| Dòng đỉnh | 54 A | 108 A | 135 A |
| Dải tần số | 45 ~ 440 Hz, DC | 45 ~ 440 Hz, DC | 45 ~ 440 Hz, DÁC |
CHẾ ĐỘ TẢI AC
| Thông số | 63802 | 63803 | 63804 |
|---|---|---|---|
| Chế độ CC (dòng không đổi) | 0 ~ 18 A | 0 ~ 36 A | 0 ~ 45 A |
| Độ chính xác CC | ±(0.1% + 0.2% F.S.) | Tương tự | Tương tự |
| Chế độ CR (điện trở không đổi) | 2.77 Ω ~ 2.5 kΩ | 1.39 Ω ~ 2.5 kΩ | 1.11 Ω ~ 2.5 kΩ |
| Chế độ CP (công suất không đổi) | 0 ~ 1800 W | 0 ~ 3600 W | 0 ~ 4500 W |
| Hệ số đỉnh (CF) | 1.414 ~ 5.0 | 1.414 ~ 5.0 | 1.414 ~ 5.0 |
| Hệ số công suất (PF) | 0 ~ 1 (lead/lag) | 0 ~ 1 | 0 ~ 1 |
CHẾ ĐỘ CHỈNH LƯU
| Thông số | 63802 | 63803 | 63804 |
|---|---|---|---|
| Tần số hoạt động | 45 ~ 70 Hz | 45 ~ 70 Hz | 45 ~ 70 Hz |
| Công suất CP mode | 200 ~ 1800 W | 200 ~ 3600 W | 200 ~ 4500 W |
| Dòng xung khởi động (Inrush) | 80 Apeak | 160 Apeak | 200 Apeak |
CHẾ ĐỘ TẢI DC
| Thông số | 63802 | 63803 | 63804 |
|---|---|---|---|
| Điện áp DC | 7.5 ~ 500 V | 7.5 ~ 500 V | 7.5 ~ 500 V |
| Dòng DC | 0 ~ 18 A | 0 ~ 36 A | 0 ~ 45 A |
| Chế độ hoạt động | CC, CV, CR, CP, DC Rectified | Tương tự | Tương tự |
| Thời gian đáp ứng (rise time) | 75 µs | 75 µs | 75 µs |
KHẢ NĂNG ĐO LƯỜNG
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đo (DVM) | 0 ~ 500 V |
| Dòng đo (DAM) | 80 A / 160 A / 200 A (tuỳ model) |
| Thông số đo | V, I, P, S, Q, PF, CF, Freq, R, THDv |
BẢO VỆ & GIAO TIẾP
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Bảo vệ | Quá dòng (OCP), quá áp (OVP), quá công suất (OPP), quá nhiệt (OTP) |
| Giao tiếp | GPIB, RS-232 |
| Nguồn cấp | 115 / 230 Vac ±15% |
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
| Thông số | 63802 | 63803 | 63804 |
|---|---|---|---|
| Kích thước (HxWxD) | 177 × 430 × 585 mm | 310 × 430 × 585 mm | 310 × 430 × 585 mm |
| Khối lượng | 34 kg | 60 kg | 60 kg |
******
Công ty Cổ phần Thiết bị và Dịch vụ Công nghệ T&M
- Địa chỉ trụ sở HN: Tầng 2, Số 110 Trần Vỹ, phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội
- Văn phòng HCM: 154 Phạm Văn Chiêu, P. Thông Tây Hội, TP.HCM
- Hotline: 0365 224 184
- Email: dunk@tm-tech.vn

